linh tinh

Học thuật
Thân thiện
linh tinh

Cô ấy đang dọn dẹp những đồ vật linh tinh trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lặt vặt, vặt vãnh, không quan trọng: Dùng để chỉ những thứ nhỏ nhặt, tản mạn, không hệ thống hoặc không đáng kể về quy mô tầm quan trọng.
    • Hỗn tạp, lẫn lộn: Chỉ một tập hợp gồm nhiều thứ khác loại, không đồng nhất, trộn lẫn vào nhau không trật tự rõ ràng.
    • Không đâu vào đâu, thiếu suy nghĩ: Dùng để chỉ lời nói hoặc ý kiến bộc phát, thiếu căn cứ, không phù hợp với ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy dành cả buổi sáng để giải quyết mấy việc linh tinh trong nhà. (Anh ấy dành cả buổi sáng để giải quyết mấy việc lặt vặt trong nhà.)
    • Trong túi ấy đầy những thứ linh tinh như kẹo, khăn giấy, chìa khóa. (Trong túi ấy đầy những thứ lặt vặt như kẹo, khăn giấy, chìa khóa.)
    • Đừng nói linh tinhchỗ đông người như thế. (Đừng nói những điều không đâu vào đâuchỗ đông người như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuyện linh tinh": Những câu chuyện, sự việc vụn vặt, không đáng quan tâm.

    • Cả buổi họp chỉ toàn bàn mấy chuyện linh tinh, không giải quyết được vấn đề chính. (Cả buổi họp chỉ toàn bàn mấy chuyện vụn vặt, không giải quyết được vấn đề chính.)
  • "Tiền linh tinh": Khoản tiền nhỏ chi cho các việc vặt, chi tiêu lẻ tẻ.

    • Mỗi tháng tôi để dành một ít tiền linh tinh để mua sách vở. (Mỗi tháng tôi để dành một ít tiền lặt vặt để mua sách vở.)
Biến thể từ gần giống
  • Linh tinh linh táng (thành ngữ): Nhấn mạnh tính chất lộn xộn, tản mạn, không trật tự của sự vật, sự việc.

    • Căn phòng bừa bộn với đủ thứ linh tinh linh táng. (Căn phòng bừa bộn với đủ thứ lộn xộn, tản mạn.)
  • Vặt vãnh (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ những thứ nhỏ nhặt, không quan trọng.

  • Lặt vặt (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ những việc nhỏ, vụn vặt.
Từ đồng nghĩa
  • Vụn vặt: Nhỏ nhặt, không đáng kể.
  • Tạp nhạp: Hỗn tạp, gồm nhiều thứ lẫn lộn.
  • Lộn xộn: Không trật tự, ngăn nắp.
Từ trái nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa, giá trị lớn.
  • Hệ thống: tổ chức, trật tự rõ ràng.
  • Chính đáng: căn cứ, hợp lý (thường dùng cho lời nói, ý kiến).
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn nói linh tinh": Nói năng thiếu suy nghĩ, nói những điều không phải phép, không đúng chỗ.

    • Cậu ta hay ăn nói linh tinh nên dễ mất lòng người khác. (Cậu ta hay nói năng thiếu suy nghĩ nên dễ mất lòng người khác.)
  • "Đầu óc linh tinh": Suy nghĩ tản mạn, không tập trung, hay nghĩ đến những chuyện vớ vẩn.

    • ấy đang đầu óc linh tinh, chẳng chú tâm vào việc chính được. ( ấy đang suy nghĩ tản mạn, chẳng chú tâm vào việc chính được.)
linh tinh

Cô ấy đang dọn dẹp những đồ vật linh tinh trên bàn.

  1. Lặt vặt, vặt vãnh : Ngoài các việc lớn còn nhiều việc linh tinh.

Từ gần giống

Từ chứa "linh tinh"